Tháng 3 tiếng anh là gì? Người sinh tháng 3 thuộc cung hoàng đạo nào?

thang 3 tieng anh la gi

Tháng 2 qua đi để lại một chút hơi ấm cho tháng 3 mới mẻ. Tháng 3 là giây phút chuyển giao của mùa xuân sang mùa hạ. Những cơn mưa đầu hạ bắt đầu xuất hiện trong cái tiết trời còn vương vấn sắc xuân. Hãy cùng Blogchiase tìm hiểu về tháng 3 tiếng anh là gì? – tháng của các chị em phụ nữ được tôn vinh, được trân trọng ngay thôi nào!

Tháng Ba bằng tiếng Anh là gì?

Tháng 3 trong tiếng Anh March
Viết tắt của tháng 3 tiếng Anh Mar
Phiên âm tiếng Anh tháng 3 [mɑrtʃ /mɑːtʃ]
Giới từ đi kèm tháng 3 In March

Nghe và phát âm:

thang 3 tieng anh la gi
Tháng 3 tiếng anh là gì

Tháng 3 có bao nhiêu ngày?

Tháng ba có 31 ngày.

Ý nghĩa tháng 3 trong tiếng Anh là gì?

Từ March xuất xứ từ chữ La tinh là Mars. Trong thần thoại La Mã cổ đại thì thần Mars là vị thần của chiến tranh. Cho tới trước thời Julius Caesar thì một năm chỉ có 10 tháng và khởi đầu từ tháng 3. Nó được đặt tên theo vị thần này với ngụ ý mỗi năm sẽ là khởi đầu của một cuộc chiến mới.

cac thang trong tieng anh
Các tháng trong năm tiếng anh

Người sinh tháng 3 thuộc cung hoàng đạo nào?

Sinh tháng 3 thuộc cung gì còn tùy thuộc vào ngày sinh của bạn nằm trong khoảng ngày bao nhiêu của tháng đó.

Những người sinh vào tháng 3 tùy thuộc vào ngày sinh rơi vào đầu tháng, giữa tháng hoặc cuối tháng mà thuộc 1 trong hai cung là cung Song Ngư hoặc cung Bạch Dương.

– Nếu bạn sinh từ ngày 1/3 đến 20/3 thì bạn thuộc Cung Song Ngư.

– Nếu bạn sinh từ ngày 21/3 đến 31/3 thì bạn thuộc Cung Bạch Dương.

ngay quoc te phu nu

Tháng 3 thật thú vị phải không nào? Trong kỳ tới, chúng ta sẽ đến với tháng 4, hãy cùng theo dõi với Blogchiase nhé!

Mong rằng bài chia sẻ tháng 3 tiếng anh là gì và người sinh tháng 3 thuộc cung hoàng đạo nào. Giúp các bạn hiểu thêm ý nghĩa của tháng này trong năm. Nếu có góp ý gì hãy comment ở phần bình luận bên dưới. Sẽ được trả lời một cách nhanh chóng nhất. Chúc các bạn học tập vui vẻ!

 Tháng 4 tiếng anh là gì

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.